- Để hạch toán chi phí sử dụng MTC, kế toán sử dụng TK 623 vừa được mở chi tiết cho từng công trình vừa hạch toán chung cho các khoản chi phí không thể phân bổ trực tiếp được đến cuối kỳ kế toán mới tiến hành phân bổ theo phương pháp thích hợp.
http://dayketoan.net/threads/10638-H...chi-phi-dau-ra
CPSDMTC mở các TK chi tiết sau:
+ TK 6232 CP Vật liệu
+ TK 6233 CP kế hoạch MTC
+ TK 6237 CP dịch vụ mua ngoài
+ TK 6238 CP bằng tiền khác
- CPNVLTT, khi có nhu cầu đối lập dự trù trình phòng kỹ thuật tính toán định mức, sau đó chuyển vào phòng kế toán viết phiếu xuất kho và hạch toán vào TK623 theo nguyên tắc.
Từ sổ NKT và sổ cái chi tiết TK152, 623 trên cơ sở căn cứ bảng chi tiết vật tư sử dụng cho MTC hạch toán vào tài khoản
Nợ TK 623 (6232) 72.176.000
Có TK 152 72.176.000
Kết thúc hợp đồng làm khoán đội trưởng tính tiền lương cho tổ, cho phần cuối tháng căn cứ vào bảng tổng hợp lượng thanh toán, lượng phân bổ tiền lương và BHXH, cột TK 334, "phải trả CNV" cột 338" phải trả nộp khác dòng phản ánh phát sinh chi tiết từng công trình phát sinh trong tháng 20.429.000 các khoản công trình là căn cứ để kế toán ghi vào nghiệp vụ của chứng từ gốc lấy đó để ghi vào nhật ký chung ghi vào sổ cái, sổ chi tiết TK 623.
Nợ TK 6231: 25.220.000
Có Tk 334: 20.791.200
Có TK 338: 4.791.800
- Chi phí kế hoạch máy thi công hàng tháng căn cứ vào bảng tính khấu hao
Nợ TK 6234: 11.012.000
Có TK 153: 11.012.000
- Phương pháp tính khấu hao TSCĐ công ty sử dụng là phương pháp khấu hao theo tỷ lệ máy thi công trên cơ sở đó kế toán liên quan ghi chi phí phần khấu hao vào tờ chứng từ gốc từ số liệu ở chứng từ gốc kế toán vào nhật ký chứng từ, nhật ký chung vào sổ cái TK 623, 214, đồng thời căn cứ vào bảng thanh toán lương, vào bảng phân bổ lương, kế toán ghi bút toán trích theo lương công nhân lái máy kế toán kết chuyển chi phí vào TK 154
Căn cứ vào chi phí vật tư nhân công, chi phí khác và các khoản trích theo lương công nhân lái máy tính vào chi phí số liệu căn cứ trên bảng phân bổ tiền lương và bảng phân bổ là căn cứ để vào sổ chi tiết máy thi công một công trình
Nợ TK 6238: 12.004.600
Có TK 241: 12.004.600

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO

Quý III/2005 Loại tài sản Số năm SD còn lại Toàn DN Chi tiết ra công trình
Nguyên giá Giá trị còn lại Khấu hao Đường NLB Đường LVG
A Máy thi công ……
1 Máy xúc 5 24.500.000 21.560.000 395.333 359.333 …..
2 Máy trộn bê tông 3 5.000.000 2.900.000 80.556 80.556 …….
3 Máy lu 6 24.953.000 24.953.000 346.153 346.153 …….
4 Cẩu Katô Nhật 6 1.754.283.000 1.754.283.000 24.356.043 8.118.681 2.706.217 …….
… … … … … … …. ……
B Phương tiện vận tải ……
1 Ô tô tải KTA 6 122.850.000 122.850.000 1.706.250 1.706.250 ……
… … … … … … …. …….
C Thiết bị khác 15 226.005.292 198.824.870 1.104.582 ……
…. …… …… …… …… ….. ……
Tổng cộng 3.825.669.350 3.588.060.794 36.547.564 11.012.600 4.077.560 ……
CHI TIẾT TK 623
Chi phí Máy thi công
Công trình: Nguyễn Lương Bằng
Quý III - 2005

Chứng từ Nội dung TK TK
ĐƯ Số tiền phát sinh Số tiền cộng dồn
SH NT Nợ Có Nợ Có
120 5/7/2005 Xuất xăng
cho máy chạy
152
10.000.000
10.000.000
15 10/7/2005 Mua vật tư
cho máy
141
5.620.000
15.620.000
125 12/7/2005 Chi lương cho
CN lái máy
111
75.000.000
23.120.000
… …. … … … … … …
140 12/8/2005 Xuất xăng cho
máy chạy 152 12.000.000 60.879.000
18 15/8/2005 Chi lương cho
CN lái máy 111 8.000.000 68.879.000
… … … … … … … …
162 5/9/2005 Mua vật tư
cho máy 111 15.369,000 86.946.000
26 15/9/2005 Chi lương cho
CN lái máy 111 9.720.000 96.684.000
198 25/9/2005 CPKH MTC 214 11.012.000
… … … … … … … …
206 30/9/2005 Xuất XM hệ thống 152 3.640.000
56 30/9/2005 KC CPMTC vào giá thành sản phẩm 154 120.412.000 120.412.000
Cộng 124.120.000 120.412.000 120.412.000 120.412.000

Căn cứ vào số liệu sổ chi tiết TK 623 CP MTC công trình đường Nguyễn Lương Bằng và Nhật ký chung kế toán ghi vào sổ cái 623

SỔ CÁI
Tài khoản 623
Công trình: đường Lò Văn Giá

Chứng từ Diễn giải Trang NKC TK
ĐƯ Số phát sinh
SH NT Nợ Có
Tiền lương phải trả 334 20.428.200
Các khoản trích trên tiền lương MTC 338 4.791.800
Nguyên vật liệu
chạy máy 152 72.176.000
CPCCDC sử dụng MTC 153 11.012.000
Khấu hao TSCĐ 214 12.004.000
KC CPSDMTC 154 120.412.000
Cộng phát sinh 120.412.000 120.412.000
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
Quý III - 2005
Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng

Loại chi phí Số tiền
1. CPNC điều khiển MTC (6231) 25.220.000
2. CPNVL (6232) 72.176.000
3. CP kế hoạch MTC (6234) 11.012.000
4. CP bằng tiền khác (6238) 12.004.000
Cộng 120.412.00



SỔ TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
Công trình: Đường Nguyễn Lương Bằng

CPNC điều khiển 6231 CPNVLVT 6232 CP kế hoạch MTC 6234 CP bằng tiền khác 6238 Tổng cộng
Quý I/2005 26.500.000 62.274.000 11.856.000 100.630.000
Quý II/2005 27.800.000 67.404.000 11.256.000 106.460.000
Quý III/2005 25.220.000 72.176.000 11.012.000 12.004.000 120.412.000
Cộng 79.520.000 201.854.000 11.012.000 35.116.000 327.502.000

2.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung
Để phản ánh toàn bộ khoản CPSXC dùng tại các công trình kế toán SDTK 627; CPSXC và mở TK chi tiết sau:
TK 6271: CPNVL phân xưởng
TK 6272: CPNVL
TK 6273: CP công cụ dụng cụ
TK 6274: CP khấu hao TSCĐ
TK 6275: Chi phí sửa chữa TSCĐ
TK 6277: CP dịch vụ mua ngoài
TK 6278: CP bằng tiền khác