PDA

View Full Version : Các hàm toán học thường dùng trong excel



admin
10-24-2013, 10:55 AM
1. Hàm ABS:

- Lấy giá trị tuyệt đối của một số

- Cú pháp: ABS(Number)

- Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.

- Ví dụ: =ABS(A5 + 5)

2. POWER:

- Hàm trả về lũy thừa của một số.

- Cú pháp: POWER(Number, Power)

- Các tham số: Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.

- Power: Là số mũ.

- Ví dụ = POWER(5,2) = 25

3. Hàm PRODUCT:

- Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.

- Cú pháp: PRODUCT(Number1, Number2…)

- Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.

4. Hàm MOD:

- Lấy giá trị dư của phép chia.

- Cú pháp: MOD(Number, pisor)

- Các đối số: Number: Số bị chia.

- pisor: Số chia.

5. Hàm ROUNDUP:

- Làm tròn một số.

- Cú pháp: ROUNDUP(Number, Num_digits)

- Các tham số: Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.

- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.

- Chú ý:

- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân.

- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất.

- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân.

6. Hàm EVEN:

- Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất.

- Cú pháp: EVEN(Number)

- tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.

- Chú ý:

- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE!

7. Hàm ODD:

- Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất.

- Cú pháp: ODD(Number)

- Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.

8. Hàm ROUNDDOWN:

- Làm tròn xuống một số.

- Cú pháp: ROUNDDOWN(Number, Num_digits)

- Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP.

Thành thạo kĩ năng tin học văn phòng (http://ketoanducminh.com/khoa-hoc/73/Dao-tao-tin-hoc-van-phong) sẽ giúp kế toán thực tế (http://ketoanducminh.com/khoa-hoc/76/Dao-tao-thuc-hanh-ke-toan) trên excel dễ dàng và nhanh chóng hơn